Hướng dẫn đăng ký 3g : Mobifone, Vinaphone, Viettel
Thứ sáu, 14/10/2011, 08:17 GMT+7
|
CÁCH ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ GPRS (MOBILE INTERNET) |
|
CÁCH ĐĂNG KÝ GPRS CỦA MOBIFONE |
|
Bước 1.Soạn tin nhấn: GPRS Gửi 994( Lưu cấu hình - làm theo hướng dẫn) |
|
STT |
GÓI
CƯỚC |
THỜI HẠN
SỬ DỤNG |
CƯỚC
THUÊ BAO (đồng) |
LƯU LƯỢNG
MIỄN PHÍ(MB) |
CƯỚC PHÍ NGOÀI
LƯU LƯỢNG |
CÁCH ĐĂNG KÝ
(TRỌN GÓI) |
Kiểm tra dung lượng
*101*3# -->OK |
|
Gói cước với tốc độ tối đa 7,2 Mbps |
|
1 |
M0 |
0 |
0 |
0 |
75đ/50KB |
GPRS |
GỬI 999 |
CÁCH HỦY
HUY Mi
--> Gửi 999 |
|
2 |
M5 |
30 Ngày |
5,000 |
10 |
5đ/10KB |
DK M5 |
|
3 |
M10 |
10,000 |
30 |
DK M10 |
|
4 |
M25 |
25,000 |
120 |
DK M25 |
|
5 |
M50 |
50,000 |
350 |
DK M50 |
|
6 |
D1 |
1 Ngày |
12,000 |
250 |
5đ/10KB |
DK D1 |
|
7 |
D7 |
7 Ngày |
35,000 |
300 |
DK D7 |
|
8 |
D30 |
30 Ngày |
120,000 |
1,500 |
DK D30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÁCH ĐĂNG KÝ GPRS CỦA VINAPHONE |
|
Bước 1. Soạn tin nhấn: GPRS ON Gửi 888( Mở dịch vụ trên Sim (Nếu SIM chưa có kích hoạt)) |
|
Bước 2. Soạn tin nhấn: GPRS ON 333 (Lưu cấu hình về máy - làm theo hướng dẫn) |
|
STT |
GÓI
CƯỚC |
THỜI HẠN
SỬ DỤNG |
CƯỚC
THUÊ BAO (đồng) |
LƯU LƯỢNG
MIỄN PHÍ |
CƯỚC PHÍ NGOÀI
LƯU LƯỢNG |
CÁCH ĐĂNG KÝ
(TRỌN GÓI) |
Kiểm tra
dung lượng
*110*0# -> OK |
|
Gói cước với tốc độ tối đa14,4 Mbps |
|
1 |
M0 |
0 |
0 |
0 |
15đ/10KB |
GPRS ON |
GỬI 888 |
CÁCH HỦY
GPRS OFF
-->888
Hoặc
M10 OFF
--> 888
|
|
2 |
M10 |
30 Ngày |
10,000 |
30 MB |
5đ/10KB |
M10 ON |
|
3 |
M25 |
25,000 |
120 MB |
M25 ON |
|
4 |
M50 |
50,000 |
350 MB |
M50 ON |
|
5 |
M100 |
100,000 |
1 GB |
M100 ON |
|
6 |
M135 |
135,000 |
2 GB |
M135 ON |
|
7 |
U1 |
1 Ngày |
12,000 |
250 MB |
5đ/10KB |
U1 ON |
|
8 |
U7 |
7 Ngày |
80,000 |
1.5GB |
U7 ON |
|
9 |
U30 |
30 Ngày |
200,000 |
3,2 GB |
U30 ON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÁCH ĐĂNG KÝ GPRS CỦA VIETTEL |
|
Bước 1. Soạn tin nhấn: CAUHINH Gửi 107( Lưu cấu hình về máy - làm theo hướng dẫn) |
|
STT |
GÓI
CƯỚC |
THỜI HẠN
SỬ DỤNG |
CƯỚC
THUÊ BAO (đồng) |
LƯU LƯỢNG
MIỄN PHÍ |
CƯỚC PHÍ NGOÀI
LƯU LƯỢNG |
CÁCH ĐĂNG KÝ
(TRỌN GÓI) |
Kiểm tra
dung lượng
*102# -> OK |
|
Gói cước với tốc độ tối đa 236.8 Kbps (2G) |
|
1 |
D10 |
30 Ngày |
10,000 |
30 MB |
5đ/10KB |
D10 |
GỬI 191 |
CÁCH HỦY
D10 OFF
->191
|
|
2 |
D25 |
25,000 |
120 MB |
D25 |
|
3 |
D50 |
50,000 |
350 MB |
D50 |
|
4 |
D200 |
200,000 |
3 GB |
D200 |
|
5 |
D300 |
300,000 |
Ko giới hạn |
D300 |
|
6 |
D12 |
1 Ngày |
12,000 |
250 MB |
|
D12 |
|
7 |
D80 |
7 Ngày |
80,000 |
1.5 GB |
D80 |
|
Gói cước với tốc độ tối đa 14.4 Mbps (3G)(Mỗi tháng trừ 10.000đ cố đinh) |
|
1 |
Mi10 |
30 Ngày |
10,000 |
30 MB |
5đ/10KB |
Mi10 |
GỬI 191 |
CÁCH HỦY
Mi10 OFF
->191 |
|
2 |
Mi25 |
25,000 |
120 MB |
Mi25 |
|
3 |
Mi50 |
50,000 |
350 MB |
Mi50 |
|
4 |
Mi200 |
200,000 |
3 GB |
Mi200 |
Người viết : admin
|
|